Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    072__Cher__Believe_1999.mp3 250pxMona_Lisa_by_Leonardo_da_Vinci_from_C2RMF_retouched.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    E 12 – GRAMMAR & EXERCISES – FULL YEAR

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 08h:35' 20-08-2013
    Dung lượng: 323.0 KB
    Số lượt tải: 2578
    Số lượt thích: 0 người
    E 12 – GRAMMAR & EXERCISES – FULL YEAR
    I. Ngữ âm:
    1. Cách phát âm –ed:
    - Có 3 cách phát âm –ed:
    * đọc thành âm /id/ với những từ có âm cuối là / t, d /
    * đọc thành âm /t/ với những từ có âm cuối là /p, f, k, s, ∫, t∫, θ /
    * đọc thành âm /d/ với những trường hợp còn lại
    Ex:
    /id/
    /t/
    /d/
    
    - dedicated
    - stopped
    - opened
    
    - devoted
    - laughed
    - arrived
    
    - pretended
    - liked
    - discovered
    
    - needed
    - washed
    - interviewed
    
    
    2. Cách phát âm của –s / -es
    - Có 3 cách phát âm –s hoặc –es:
    * đọc thành âm /s/ với những từ có âm cuối là / p, f, k, t, θ /
    * đọc thành âm /iz/ với những từ có âm cuối là / s, z, ∫, t∫, /
    * đọc thành âm /z/ với những trường hợp còn lại
    Ex:
    /s/
    /iz/
    /z/
    
    - cups
    - buses
    - tables
    
    - laughs
    - washes
    - swallows
    
    - likes
    - watches
    - schoolyards
    
    - baths
    - boxes
    - days
    
    
    3. Cách đánh dấu trọng âm:
    a. Từ có 2 âm tiết: Trọng âm có thể rơi vào âm tiết đầu hoặc âm tiết thứ hai.
    - Danh từ và tính từ:
    - Trọng âm được đặt ở vần đầu
    Ex: ‘table, ‘happy, ‘lucky, ‘weather……
    - Một số danh từ có trọng âm ở từ gốc
    Ex: de’sign, be’lief, ac’cept, de’mand………..
    - Danh từ tận cùng –OO hay –OON: trọng âm đặt trên vần này
    Ex: after’noon, bam’boo, bal’loon……..
    - Động từ:
    - động từ tận cùng bằng –OW, -EN, -Y, -EL, -LE, -ISH: trọng âm ở vần thứ nhất
    Ex: ‘follow, ‘finish, ‘carry, ‘suffer, ‘harden, ‘answer………
    - động từ tận cùng bằng –ATE: trọng âm đặt ở vần hai
    Ex: trans’late, cre’ate……..
    - Từ hai vần vừa là danh từ vừa là động từ:
    + Trọng âm được đặt ở vần thứ nhất khi chúng là danh từ
    Ex: ‘record, ‘object……
    + Trọng âm được đặt ở vần thứ hai khi chúng là động từ
    Ex: re’cord, ob’ject……
    Note: Không phải tất cả các từ hai vần vừa là danh từ vừ là động từ đều theo qui tắt này
    Một số từ có trọng âm ở vần thứ nhất: purchase, promise, sorrow……..
    Một số từ có trọng âm ở vần thứ hai: regret, surprise, control…….
    - Giới từ: trọng âm được đặt ở từ gốc
    Ex: be’hind, be’fore, a’bove……..
    - Từ ghép:
    - Danh từ: trọng âm thường đặt ở từ đầu
    Ex: ‘baseball, ‘schoolbag, ‘drugstore…..
    - Tính từ: trọng âm thường đặt ở vần thứ hai
    Ex: good-‘looking, bad-‘tempered, old-‘fashioned
    - Đại từ phản thân: trọng âm đặt ở vần “self / selves”
    Ex: my’self, him’self, them’selves
    b. Từ có 3 âm tiết:
    - Những từ có hậu tố là: -ade, -ee, -ese, -ette, -ique, -eer, -ain thì trọng âm chính rơi vào ngay âm tiết đó
    Ex: lemo’nade, ciga’rette, Vietna’mese, enter’tain …
    - Âm tiết liền trước các hậu tố -tion, thường nhận trọng âm
    Ex:, trans’lation
    - Từ tận cùng bằng –ate thường đặt ở âm thứ 3 tính từ cuối
    Ex: ‘generate, cer’tificate, cong’ratulate
    c. Từ có 3 âm tiết trở lên:
    - Những từ tận cùng bằng các hậu tố -ic, -ual, -ian, -ical, -ity, -graphy, -ics, -logy âm tiết liền trước nó thường nhận trọng âm
    Ex: eco’nomic, intel’lectual, mathema’tician, poli’tician, eco’nomical, uni’versity, ge’ography, mathe’matics soci’ology
    - Trọng âm đặt ở âm thứ 2 trước các hậu tố -ize, -ary
    Ex: ‘modernize, ‘dictionary, i’maginary

    EXERCISE
    Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the others.
    1. A. interviewed B. performed C. finished D. delivered
    2. A. adopted B. appealed C. dedicated D. wounded
    3. A. endangered B. threatened C.
     
    Gửi ý kiến